Thép không gỉ loại 316F (UNS S31620)

 Thép không gỉ loại 316F (UNS S31620)

Giới thiệu

Thép không gỉ  316F sở hữu độ bền cao ở nhiệt độ cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Hàm lượng molypden trong thép này giúp tăng sức đề kháng với môi trường biển. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép 302 và 304.

Bảng dữ liệu sau đây cung cấp một cái nhìn tổng quan về thép không gỉ loại 316F.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ lớp 316F được nêu trong bảng sau.

ElementContent (%)
Iron, FeBalance
Chromium, Cr16-18
Nickel, Ni10-14
Manganese, Mn2
Molybdenum, Mo1.75-2.5
Silicon, Si1
Phosphorous, P0.2
Sulfur, S0.10 (min)
Carbon, C0.08

Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ lớp 316F được hiển thị trong bảng sau.

Độ cứngMetricImperial
Sức căng585 MPa84800 psi
Sức mạnh năng suất260 MPa37700 psi
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm)60%60%
Độ cứng, Rockwell B8585

Chỉ định khác

Các vật liệu tương đương với thép không gỉ loại 316F được đưa ra dưới đây:

*AMS 5649

*SAE 30316F

Các ứng dụng

Thép không gỉ lớp 316F được sử dụng trong các ứng dụng sau:

*Cấy ghép phẫu thuật

*Thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm

*Ngoại thất biển

*Thiết bị công nghiệp được sử dụng để xử lý các hóa chất quá trình ăn mòn để sản xuất hóa chất ảnh, mực, rayon, giấy, thuốc tẩy, dệt may và cao su.

Bình luận về bài viết này

Blog tại WordPress.com.

Lên ↑

Tạo trang giống vầy với WordPress.com
Hãy bắt đầu